- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhóm nhỏ; tổ (đơn vị tổ chức nhỏ)
中由几个人组成的小的组织单位yóu jǐ ge rén zǔchéng de xiǎo de zǔzhī dānwèi
Chúng tôi là một nhóm nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
nhóm nhỏ; tổ (đơn vị tổ chức nhỏ)
中由几个人组成的小的组织单位yóu jǐ ge rén zǔchéng de xiǎo de zǔzhī dānwèi
Chúng tôi là một nhóm nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
nhóm nhỏ; tổ (đơn vị tổ chức nhỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.