- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bụng nhỏ ruột gà (tâm địa hẹp hòi) [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người hẹp hòi.
nhỏ mọn; ti tiện
Anh ấy luôn nhỏ nhen, một chút chuyện nhỏ cũng tức giận.
bụng nhỏ ruột gà (tâm địa hẹp hòi) [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người hẹp hòi.
nhỏ mọn; ti tiện
Anh ấy luôn nhỏ nhen, một chút chuyện nhỏ cũng tức giận.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
bụng nhỏ ruột gà (tâm địa hẹp hòi) [thành ngữ]
bụng nhỏ ruột gà (tâm địa hẹp hòi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.