- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiểu tiết; chuyện nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ
Đây chỉ là một chuyện nhỏ.
tiểu tiết; ô nhịp (âm nhạc)
Bài hát này có tám ô nhịp.
kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia
Những điều này đều là tiểu tiết.
tiểu tiết; chuyện nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ
Đây chỉ là một chuyện nhỏ.
tiểu tiết; ô nhịp (âm nhạc)
Bài hát này có tám ô nhịp.
kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia
Những điều này đều là tiểu tiết.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.