- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
món ăn kèm; món phụ; (bóng) chuyện nhỏ; chuyện dễ như bỡn
Món ăn kèm này rất ngon.
món ăn nhỏ; việc dễ như ăn cháo
Đối với tôi, đây là một việc dễ dàng.
món ăn nhỏ; (bóng) chuyện dễ như bỡn
món ăn kèm; món phụ; (bóng) chuyện nhỏ; chuyện dễ như bỡn
Món ăn kèm này rất ngon.
món ăn nhỏ; việc dễ như ăn cháo
Đối với tôi, đây là một việc dễ dàng.
món ăn nhỏ; (bóng) chuyện dễ như bỡn
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
món ăn kèm; món phụ; (bóng) chuyện nhỏ; chuyện dễ như bỡn
món ăn kèm; món phụ; (bóng) chuyện nhỏ; chuyện dễ như bỡn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đối với tôi, đây là chuyện nhỏ.
đĩa nguội; món khai vị lạnh
Chúng tôi đã gọi một vài món khai vị.
Đối với tôi, đây là chuyện nhỏ.
đĩa nguội; món khai vị lạnh
Chúng tôi đã gọi một vài món khai vị.