- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
中围绕太阳运行的小天体、比行星小wéirào tàiyáng yùnxíng de xiǎo tiāntǐ、bǐ xíngxīng xiǎo
Tiểu hành tinh là những thiên thể nhỏ trong hệ mặt trời.
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
中围绕太阳转动的很小的星体wéi rào tàiyáng zhuǎndòng de hěn xiǎo de xīngtǐ
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
中围绕太阳运行的小天体、比行星小wéirào tàiyáng yùnxíng de xiǎo tiāntǐ、bǐ xíngxīng xiǎo
Tiểu hành tinh là những thiên thể nhỏ trong hệ mặt trời.
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
中围绕太阳转动的很小的星体wéi rào tàiyáng zhuǎndòng de hěn xiǎo de xīngtǐ
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.