- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
Cái túi nhỏ này rất dễ thương.
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
Cái túi nhỏ này rất dễ thương.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.