- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
điệu thứ (nhạc); khúc dân ca nhỏ
Bài hát này là giọng thứ.
điệu tiểu nhạc dân gian Trung Quốc; thể loại dân ca tiểu điệu
Anh ấy thích hát dân ca.
điệu thứ (nhạc); khúc dân ca nhỏ
Bài hát này là giọng thứ.
điệu tiểu nhạc dân gian Trung Quốc; thể loại dân ca tiểu điệu
Anh ấy thích hát dân ca.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điệu thứ (nhạc); khúc dân ca nhỏ
điệu thứ (nhạc); khúc dân ca nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.