- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
con em; con cháu (thế hệ trẻ)
Anh ấy luôn rất quan tâm đến thế hệ trẻ.
con em; con cháu (thế hệ trẻ)
Anh ấy luôn rất quan tâm đến thế hệ trẻ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
con em; con cháu (thế hệ trẻ)
con em; con cháu (thế hệ trẻ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.