- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bím tóc nhỏ; đuôi sam
Cô ấy tết hai bím tóc.
điểm yếu; bằng chứng sai phạm (có thể bị người khác nắm thóp)
Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.
bím tóc nhỏ; đuôi sam
Cô ấy tết hai bím tóc.
điểm yếu; bằng chứng sai phạm (có thể bị người khác nắm thóp)
Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bím tóc nhỏ; đuôi sam
bím tóc nhỏ; đuôi sam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.