- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ta là một người rất keo kiệt.
nhỏ mọn; ti tiện
Anh ta là một người rất nhỏ nhen.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ta là một người rất keo kiệt.
nhỏ mọn; ti tiện
Anh ta là một người rất nhỏ nhen.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
keo kiệt; bủn xỉn
keo kiệt; bủn xỉn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.