- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
Anh ấy đã đánh một cú birdie.
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
Anh ấy đã đánh một cú birdie.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.