- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)
Tôi thích ăn tôm càng xanh.
tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)
Tôi thích ăn tôm càng xanh.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)
tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.