- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
tuổi trẻ chưa từng trải; còn non dạ [thành ngữ]
Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc lỗi.
tuổi trẻ chưa từng trải; còn non dạ [thành ngữ]
Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc lỗi.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tuổi trẻ chưa từng trải; còn non dạ [thành ngữ]
tuổi trẻ chưa từng trải; còn non dạ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.