- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
tuổi trẻ tráng kiện; thời xuân xanh cường tráng
Tuổi trẻ không cố gắng, về già chỉ biết buồn rầu.
tuổi trẻ tráng kiện; thời xuân xanh cường tráng
Tuổi trẻ không cố gắng, về già chỉ biết buồn rầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.