- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Cung Thiếu Nhi; nhà thiếu nhi (nơi trẻ em tham gia các hoạt động ngoại khóa)
Cung Thiếu niên có rất nhiều hoạt động.
Cung Thiếu Nhi; nhà thiếu nhi (nơi trẻ em tham gia các hoạt động ngoại khóa)
Cung Thiếu niên có rất nhiều hoạt động.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Cung Thiếu Nhi; nhà thiếu nhi (nơi trẻ em tham gia các hoạt động ngoại khóa)
Cung Thiếu Nhi; nhà thiếu nhi (nơi trẻ em tham gia các hoạt động ngoại khóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.