- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội
Tội phạm vị thành niên nên được giúp đỡ.
tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội
tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội
Tội phạm vị thành niên nên được giúp đỡ.
tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội
tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.