- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần
Anh ấy hơi ngốc nghếch.
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Người này hơi ngốc.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên quên mọi việc.
(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần
Anh ấy hơi ngốc nghếch.
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Người này hơi ngốc.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên quên mọi việc.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần
(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.