- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
thiếu niên nam nữ; các bạn trẻ
Các thiếu nam thiếu nữ đều thích chơi điện thoại.
thiếu niên nam nữ; thanh thiếu niên
Các thiếu niên thích chơi điện thoại.
thiếu niên nam nữ; các bạn trẻ
Các thiếu nam thiếu nữ đều thích chơi điện thoại.
thiếu niên nam nữ; thanh thiếu niên
Các thiếu niên thích chơi điện thoại.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
thiếu niên nam nữ; các bạn trẻ
thiếu niên nam nữ; các bạn trẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.