- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
nói ít là tốt nhất; ít lời hơn là hơn
Nói ít là tốt nhất, nói nhiều không có lợi.
nói ít là tốt nhất; im lặng là vàng [thành ngữ]
Nói ít làm nhiều thì tốt hơn.
nói ít là tốt nhất; ít lời hơn là hơn
Nói ít là tốt nhất, nói nhiều không có lợi.
nói ít là tốt nhất; im lặng là vàng [thành ngữ]
Nói ít làm nhiều thì tốt hơn.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
nói ít là tốt nhất; ít lời hơn là hơn
nói ít là tốt nhất; ít lời hơn là hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.