- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
sắc bén; nhọn; lợi
Con dao này rất sắc.
sắc bén; nhọn; the thé (về âm thanh)
Con dao này rất sắc bén.
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
sắc bén; nhọn; lợi
Con dao này rất sắc.
sắc bén; nhọn; the thé (về âm thanh)
Con dao này rất sắc bén.
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sắc bén; nhọn; lợi
sắc bén; nhọn; lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sắc bén; chói tai (về âm thanh)
Giọng cô ấy rất the thé.
thấu xương; buốt xương; (bóng) thấm thía
sắc bén; chói tai (về âm thanh)
Giọng cô ấy rất the thé.
thấu xương; buốt xương; (bóng) thấm thía