- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
cá vược châu Á; cá barramundi (Lates calcarifer)
Cá chẽm là một loại cá ngon.
cá vược châu Á; cá barramundi (Lates calcarifer)
Cá chẽm là một loại cá ngon.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
cá vược châu Á; cá barramundi (Lates calcarifer)
cá vược châu Á; cá barramundi (Lates calcarifer)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.