- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
đầu nhọn; mũi nhọn
Cây bút này có đầu nhọn.
tiền boa; tiền tip
đầu nhọn; (y học) chứng đầu nhọn (oxycephaly)
Anh ấy có một cái đầu nhọn.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu nhọn; mũi nhọn
Cây bút này có đầu nhọn.
tiền boa; tiền tip
đầu nhọn; (y học) chứng đầu nhọn (oxycephaly)
Anh ấy có một cái đầu nhọn.
đầu nhọn; mũi nhọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.