- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
đỉnh nhọn; đỉnh núi nhọn
Ngọn núi này có một đỉnh nhọn.
đỉnh điểm; (bóng) đỉnh cao
đỉnh nhọn; đỉnh cao nhất; (điện) xung nhọn
đỉnh nhọn; đỉnh núi nhọn
Ngọn núi này có một đỉnh nhọn.
đỉnh điểm; (bóng) đỉnh cao
đỉnh nhọn; đỉnh cao nhất; (điện) xung nhọn
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
đỉnh nhọn; đỉnh núi nhọn
đỉnh nhọn; đỉnh núi nhọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.