- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
nhọn và hẹp
Mũi dao này rất nhọn.
nhọn và hẹp; thon nhọn
Chiếc quần này bó sát.
nhọn và hẹp
Mũi dao này rất nhọn.
nhọn và hẹp; thon nhọn
Chiếc quần này bó sát.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
nhọn và hẹp
nhọn và hẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.