- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
nhọn và mảnh; thuôn nhọn (của vật thể)
Cây bút này nhọn và mảnh.
(giọng) the thé; lanh lảnh
Giọng cô ấy the thé.
nhọn và mảnh; thuôn nhọn (của vật thể)
Cây bút này nhọn và mảnh.
(giọng) the thé; lanh lảnh
Giọng cô ấy the thé.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
nhọn và mảnh; thuôn nhọn (của vật thể)
nhọn và mảnh; thuôn nhọn (của vật thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.