- ⺌tiểu(nhỏ)
- 冂quynh(vùng ngoại ô, bao quanh)
- 口khẩu(miệng)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
quan chức cấp cao; đại quan
Thượng thư là một chức quan thời cổ đại Trung Quốc.
Thượng thư (chức quan đầu bộ trong triều đình phong kiến); (văn) Kinh Thượng Thư (một trong Ngũ Kinh)
quan chức cấp cao; đại quan
Thượng thư là một chức quan thời cổ đại Trung Quốc.
Thượng thư (chức quan đầu bộ trong triều đình phong kiến); (văn) Kinh Thượng Thư (một trong Ngũ Kinh)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
quan chức cấp cao; đại quan
quan chức cấp cao; đại quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.