- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)
“Thư Kinh” là một trong những kinh điển cổ đại của Trung Quốc.
Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)
“Thư Kinh” là một trong những kinh điển cổ đại của Trung Quốc.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)
Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.