- ⺌tiểu(nhỏ)
- 冂quynh(vùng ngoại ô, bao quanh)
- 口khẩu(miệng)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
trưởng đình (chức quan thời cổ đại)
trưởng đình (chức quan thời cổ đại)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
trưởng đình (chức quan thời cổ đại)
trưởng đình (chức quan thời cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.