- ⺌tiểu(nhỏ)
- 冂quynh(vùng ngoại ô, bao quanh)
- 口khẩu(miệng)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
vẫn chưa; còn chưa
中还没有;到现在还没有发生háishi méiyǒu;dào xiànzài háishi méiyǒu fāshēng
Anh ấy vẫn chưa hoàn thành bài tập.
vẫn chưa; còn chưa
中还没有;到现在还没有发生háishi méiyǒu;dào xiànzài háishi méiyǒu fāshēng
Anh ấy vẫn chưa hoàn thành bài tập.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
vẫn chưa; còn chưa
vẫn chưa; còn chưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.