- 尚thượng(còn, vẫn, tôn trọng)
- 旨chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
thử nghiệm và sai lầm; học qua thử và sai
Chúng ta nên thử và sai.
thử nghiệm và sai lầm; học qua thử và sai
Chúng ta nên thử và sai.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
thử nghiệm và sai lầm; học qua thử và sai
thử nghiệm và sai lầm; học qua thử và sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.