- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
ngồi; ngồi xuống
Mời mọi người ngồi xuống.
ngồi; ngồi xuống
Mời mọi người ngồi xuống.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
ngồi; ngồi xuống
ngồi; ngồi xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.