- 亻nhân(người)
- 畺cương(ranh giới đồng ruộng)
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
cứng đờ sau khi chết; cứng tử thi (rigor mortis)
Rigor mortis là hiện tượng cơ bắp cứng lại sau khi chết.
cứng đờ sau khi chết; cứng tử thi (rigor mortis)
Rigor mortis là hiện tượng cơ bắp cứng lại sau khi chết.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
cứng đờ sau khi chết; cứng tử thi (rigor mortis)
cứng đờ sau khi chết; cứng tử thi (rigor mortis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.