Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
ván (trong cờ, bài, thể thao); hiệp; lượt
中一次比赛、游戏或比赛的轮次yī cì bǐsài、yóuxì huò bǐsài de lúnci
tình hình; diễn biến tình thế
中事情发展的状态或形势shìqing fāzhǎn de zhuàngtài huò xíngshì
Tình hình này rất phức tạp.
hẹp hòi; chật hẹp
中空间小;不宽敞kōngjiān xiǎo;bù kuānchàng
Con đường này rất hẹp.
ván (trong cờ, bài, thể thao); hiệp; lượt
中一次比赛、游戏或比赛的轮次yī cì bǐsài、yóuxì huò bǐsài de lúnci
tình hình; diễn biến tình thế
中事情发展的状态或形势shìqing fāzhǎn de zhuàngtài huò xíngshì
Tình hình này rất phức tạp.
hẹp hòi; chật hẹp
中空间小;不宽敞kōngjiān xiǎo;bù kuānchàng
Con đường này rất hẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.