họ Ấn
中一个姓氏,中国的姓yī gè xìngshì、zhōngguó de xìng
quan doãn; tri huyện (chức quan thời phong kiến)
中古代管理地方的官员职位gǔdài guǎnlǐ dìfāng de guānyuán zhíwèi
Ngài Doãn là huyện lệnh ở đây.
(văn) cai quản; trị lý
中管理;统治guǎnlǐ;tǒngzhì
họ Ấn
中一个姓氏,中国的姓yī gè xìngshì、zhōngguó de xìng
quan doãn; tri huyện (chức quan thời phong kiến)
中古代管理地方的官员职位gǔdài guǎnlǐ dìfāng de guānyuán zhíwèi
Ngài Doãn là huyện lệnh ở đây.
(văn) cai quản; trị lý
中管理;统治guǎnlǐ;tǒngzhì