- 尸thi(thân người nằm)
- 乚ất(móc, đường cong)
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
xương trụ (giải phẫu)
Xương trụ là một trong hai xương ở cẳng tay.
xương trụ (xương cẳng tay)
Xương trụ là một trong những xương của cẳng tay.
xương trụ (giải phẫu)
Xương trụ là một trong hai xương ở cẳng tay.
xương trụ (xương cẳng tay)
Xương trụ là một trong những xương của cẳng tay.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
xương trụ (giải phẫu)
xương trụ (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.