- 石thạch(đá)
- 广quảng(rộng lớn)
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
bã quặng; chất thải khai thác mỏ
Quặng đuôi là chất thải được tạo ra trong quá trình khai thác.
bã quặng; quặng đuôi (phần thải sau khi tuyển khoáng)
Xử lý quặng đuôi là một vấn đề phức tạp.
bã quặng; đuôi quặng (chất thải sau tuyển khoáng)
bã quặng; chất thải khai thác mỏ
Quặng đuôi là chất thải được tạo ra trong quá trình khai thác.
bã quặng; quặng đuôi (phần thải sau khi tuyển khoáng)
Xử lý quặng đuôi là một vấn đề phức tạp.
bã quặng; đuôi quặng (chất thải sau tuyển khoáng)
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
bã quặng; chất thải khai thác mỏ
bã quặng; chất thải khai thác mỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tailings là chất thải sau khai thác mỏ.
Tailings là chất thải sau khai thác mỏ.