- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
hăm tã; phát ban do tã
Em bé bị hăm tã.
hăm tã; phát ban do tã
Em bé bị hăm tã.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
hăm tã; phát ban do tã
hăm tã; phát ban do tã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.