- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
(lóng) lấy cớ đi tiểu để trốn tránh; chuồn vào toilet để thoát thân
Anh ấy dùng cớ đi vệ sinh để rời khỏi cuộc họp.
(lóng) lấy cớ đi tiểu để trốn tránh; chuồn vào toilet để thoát thân
Anh ấy dùng cớ đi vệ sinh để rời khỏi cuộc họp.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
(lóng) lấy cớ đi tiểu để trốn tránh; chuồn vào toilet để thoát thân
(lóng) lấy cớ đi tiểu để trốn tránh; chuồn vào toilet để thoát thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.