- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
trưởng ti; cục trưởng; vụ trưởng
中一个局的主要领导人yī ge jú de zhǔyào lǐngdǎo rén
Ông ấy là cục trưởng của chúng tôi.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
cục trưởng; trưởng phòng
trưởng ti; cục trưởng; vụ trưởng
中一个局的主要领导人yī ge jú de zhǔyào lǐngdǎo rén
Ông ấy là cục trưởng của chúng tôi.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
cục trưởng; trưởng phòng
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng ti; cục trưởng; vụ trưởng
trưởng ti; cục trưởng; vụ trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay cục trưởng rất bận.
Hôm nay cục trưởng rất bận.