- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
làm quan; giữ chức quan
Ông ấy đã giữ chức vụ nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.
làm quan; giữ chức quan
Ông ấy đã làm quan nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.
làm quan; giữ chức quan
Ông ấy đã giữ chức vụ nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.
làm quan; giữ chức quan
Ông ấy đã làm quan nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
làm quan; giữ chức quan
làm quan; giữ chức quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.