- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quầy trưng bày; bục triển lãm
Quầy trưng bày này rất đẹp.
chủ trương; quan điểm; đề xuất
Gian hàng này rất đẹp.
gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt
Gian hàng của chúng ta ở đâu?
quầy trưng bày; bục triển lãm
Quầy trưng bày này rất đẹp.
chủ trương; quan điểm; đề xuất
Gian hàng này rất đẹp.
gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt
Gian hàng của chúng ta ở đâu?
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quầy trưng bày; bục triển lãm
quầy trưng bày; bục triển lãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.