- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
xích (dùng trên xe tăng, máy ủi...)
Chiếc xe tăng này có bánh xích.
xích lão; dây xích (bánh xe tăng, máy ủi)
xích (dùng trên xe tăng, máy ủi...)
Chiếc xe tăng này có bánh xích.
xích lão; dây xích (bánh xe tăng, máy ủi)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
xích (dùng trên xe tăng, máy ủi...)
xích (dùng trên xe tăng, máy ủi...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.