- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
hàng nhái; hàng giả; (bóng) kém chất lượng, sơ sài
Cái điện thoại này là hàng nhái.
hàng giả; hàng nhái; đồ nhái
Chiếc điện thoại này là hàng nhái.
hàng nhái; hàng giả; (bóng) giả mạo, kém chất lượng
hàng nhái; hàng giả; (bóng) kém chất lượng, sơ sài
Cái điện thoại này là hàng nhái.
hàng giả; hàng nhái; đồ nhái
Chiếc điện thoại này là hàng nhái.
hàng nhái; hàng giả; (bóng) giả mạo, kém chất lượng
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
hàng nhái; hàng giả; (bóng) kém chất lượng, sơ sài
hàng nhái; hàng giả; (bóng) kém chất lượng, sơ sài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái điện thoại này là hàng nhái.
làng trên núi có tường bao; (bóng) hàng nhái; đồ giả
Ngôi làng trên núi này rất cổ kính.
sơn trại (căn cứ trên núi, thường của bọn cướp); hàng nhái; (khẩu) giả mạo, kém chất lượng
Họ sống trong sơn trại.
Cái điện thoại này là hàng nhái.
làng trên núi có tường bao; (bóng) hàng nhái; đồ giả
Ngôi làng trên núi này rất cổ kính.
sơn trại (căn cứ trên núi, thường của bọn cướp); hàng nhái; (khẩu) giả mạo, kém chất lượng
Họ sống trong sơn trại.