- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
chân núi; chân đồi
Chúng tôi đã leo đến chân núi.
(tướng số) sơn căn (gốc mũi, vùng giữa hai mắt)
Sơn căn là phần trên cùng của mũi.
chân núi; chân đồi
Chúng tôi đã leo đến chân núi.
(tướng số) sơn căn (gốc mũi, vùng giữa hai mắt)
Sơn căn là phần trên cùng của mũi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
chân núi; chân đồi
chân núi; chân đồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.