- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
bài hát dân ca miền núi; sơn ca
Cô ấy thích hát dân ca.
dân ca vùng núi; sơn ca
Cô ấy thích hát sơn ca.
bài hát dân ca miền núi; sơn ca
Cô ấy thích hát dân ca.
dân ca vùng núi; sơn ca
Cô ấy thích hát sơn ca.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát dân ca miền núi; sơn ca
bài hát dân ca miền núi; sơn ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.