- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
sạt lở đất; lở núi
Sạt lở đất đã gây ra thiệt hại lớn.
sạt lở đất; lở núi
Sạt lở đất đã gây ra thiệt hại lớn.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
sạt lở đất; lở núi
sạt lở đất; lở núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.