- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)
Lũ quét bùng phát, cuốn trôi làng mạc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)
Lũ quét bùng phát, cuốn trôi làng mạc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.