- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê
Sơn pháo là một loại pháo hạng nhẹ.
(khẩu/phương ngữ) nhà quê; ngốc nghếch; đồ ngố
Anh ấy là một tên ngốc.
pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê
Sơn pháo là một loại pháo hạng nhẹ.
(khẩu/phương ngữ) nhà quê; ngốc nghếch; đồ ngố
Anh ấy là một tên ngốc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê
pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.