- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
sơn hào hải vị; những món ăn quý hiếm từ rừng núi và biển cả [thành ngữ]
Nhà hàng này có đủ loại sơn hào hải vị.
sơn hào hải vị; cao lương mỹ vị [thành ngữ]
Sơn hào hải vị là món ngon trên bàn tiệc.
sơn hào hải vị; những món ăn quý hiếm từ rừng núi và biển cả [thành ngữ]
Nhà hàng này có đủ loại sơn hào hải vị.
sơn hào hải vị; cao lương mỹ vị [thành ngữ]
Sơn hào hải vị là món ngon trên bàn tiệc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
sơn hào hải vị; những món ăn quý hiếm từ rừng núi và biển cả [thành ngữ]
sơn hào hải vị; những món ăn quý hiếm từ rừng núi và biển cả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.