- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
thần núi; sơn thần
Thần núi sống trên núi.
thần núi; sơn thần
Thần núi sống trên núi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần núi; sơn thần
thần núi; sơn thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.